hổng trôn

Học thuật
Thân thiện
hổng trôn

Một người đàn ông đang cầm một cái chõ hổng trôn trên tay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không đáy, bị thủng đáy: Dùng để miêu tả một vật dụng rỗng (thường đồ đựng) bị mất hoặc không phần đáy, khiến cho vật bên trong có thể rơi ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái chõ này hổng trôn rồi, không hấp xôi được nữa. (Cái chõ này bị thủng đáy rồi, không hấp xôi được nữa.)
    • Chiếc thùng hổng trôn nên chẳng đựng được nước. (Chiếc thùng bị thủng đáy nên chẳng đựng được nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ẩn dụ: Có thể dùng một cách hình tượng, không chính thức để chỉ một kế hoạch, ý tưởng hoặc tổ chức thiếu phần cốt lõi, nền tảng, dễ dàng sụp đổ hoặc thất bại.
    • Kế hoạch của họ hổng trôn ngay từ đầu, chẳng cơ sở thực tế nào cả. (Kế hoạch của họ "thủng đáy" ngay từ đầu, chẳng cơ sở thực tế nào cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Thủng đáy: Từ đồng nghĩa, phổ biến hơn trong ngôn ngữ hàng ngày.
  • Không đáy: Cách nói khác, nhấn mạnh đặc tính không đáy.
  • Hổng: (tính từ) Chỉ trạng thái bị khuyết, bị mất một phần ( dụ: tường hổng, răng hổng).
Từ đồng nghĩa
  • Thủng đáy: Bị rách, vỡphần đáy.
  • Vỡ đáy: Đáy bị vỡ.
Thành ngữ liên quan
  • Tiềnnhư nước sông Đà, tiền ra nhỏ giọt như cà phê phin: Thành ngữ vui miêu tả việc tiêu tiền nhiều nhưng thu vào ít, có thể liên tưởng đến hình ảnh một vật "hổng trôn" làm thất thoát.
hổng trôn

Một người đàn ông đang cầm một cái chõ hổng trôn trên tay.

  1. Không đáy: Chõ hổng trôn.